| Mục | Tham số |
| Kích thước xe | 2580×970×1180mm |
| Thể tích hộp | ≥500L |
| Số lượng hành khách được phép | 1 người |
| Chiều dài cơ sở | ≥1550mm |
| Chiều rộng rãnh | ≥885mm |
| Khoảng cách gầm xe | 130mm |
| Bán kính quay tối thiểu | ≤3m |
| Tốc độ vận hành tối đa | ≤25km/h |
| Khả năng leo dốc tối đa | ≤10% |
| Trọng lượng xe | ≥110kg |
| Tải định mức | ≥150kg |
| Sân tập golf | ≤50km |
| Thời gian sạc | 6-8 giờ (Tỷ lệ xả 80%) |
| Khung | Khung hàn nguyên khối + Sơn tĩnh điện phosphat hóa tẩy gỉ |
| Truyền tải điện | Dẫn động cầu sau, trang bị số tiến và số lùi. |
| Mất phương hướng | Cơ cấu lái kiểu vòi |
| Đình chỉ | Hệ thống treo trước: Phuộc trước dạng ống đôi dày dặn với lò xo xoắn bổ sung. |
| Trục sau | Trục sau vi sai kiểu tách rời |
| Phanh | Phanh tang trống cần nối cơ khí phía sau + Tay quay bên trái, phanh trục mềm phía trước + Phanh đỗ cơ khí bằng tay |
| Lốp xe | Bánh trước: 16 × 2.5 Bánh sau: 16 × 3.0 |
| Mục | Tham số |
| Sơn | Sơn ô tô cao cấp |
| Thân xe | Khung thép + Thân hộp bằng tôn định hình |
| Bảng điều khiển | Khung thép + Thân hộp bằng tôn định hình, Bảng điều khiển đúc phun, Khóa cửa điện, Bảng điều khiển, Công tắc kết hợp |
| Ghế | Ghế ngồi bọc da mềm mại + tựa lưng bọc da mềm mại |
| Hộp | Ghế bọc da mềm mại + tựa lưng bọc da mềm mại, cấu trúc hàn liền khối, sơn tĩnh điện phosphat hóa xử lý axit, cấu trúc kín hoàn toàn, có thể ngăn rác nhỏ giọt và bay ra trong quá trình vận hành. |
| Mục | Tham số |
| Máy móc điện | Động cơ vi sai không chổi than thép từ tính cao 48V650W |
| Bộ điều khiển | Bộ điều khiển không chổi than dạng ống 48V12 |
| Ắc quy | Ắc quy chì-axit hiệu suất cao, không cần bảo dưỡng, 48V32A |
| Bộ sạc | Bộ sạc thông minh tự động di động |
| Chiếu sáng và tín hiệu | Đèn pha LED, đèn xi nhan trái và phải, đèn phanh, đèn chiếu sáng ban ngày, bảng điều khiển, còi điện, còi lùi, đèn cảnh báo làm việc (tùy chọn) |